trống lấp

trống lấp

Trống lấp được sử dụng để che giấu sự thật.

Định nghĩa
  1. Động từ (thường dùng trong cụm "đánh trống lấp"):
    • Che đậy, lấp liếm một vấn đề khó nói: "trống lấp" chỉ hành động cố tình làm ồn ào hoặc đưa ra thông tin khác để tránh phải trả lời hoặc giải quyết một vấn đề gây khó xử, bối rối.
    • Làm át đi, làm lu mờ: Dùng để chỉ việc dùng lời nói hoặc hành động để che giấu sự thật hoặc tránh trách nhiệm.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ta đánh trống lấp khi bị hỏi về sai phạm của mình. (Anh ta cố tình nói sang chuyện khác để tránh trả lời câu hỏi về lỗi lầm của mình.)
    • ấy đánh trống lấp chuyện nợ nần bằng cách kể về thành tích công việc. ( ấy che giấu vấn đề tài chính bằng cách tập trung vào điều tích cực khác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đánh trống lấp": hành động tránh , lấp liếm một cách chủ ý.
    • Trong cuộc họp, ông giám đốc đánh trống lấp khi nhân viên chất vấn về lương. (Ông ấy không trả lời trực tiếp chuyển hướng câu chuyện.)
Biến thể từ gần giống
  • Trống (danh từ): nhạc cụ , mặt da căng trên khung gỗ.

    • Tiếng trống vang lên từ xa. (Âm thanh của nhạc cụ này vọng lại.)
  • Lấp (động từ): làm đầy, che kín một khoảng trống.

    • Anh ấy lấp hố bằng đất. (Anh ấy đổ đất vào hố để làm đầy.)
Từ đồng nghĩa
  • Lấp liếm: che đậy, giấu giếm khuyết điểm.
  • Che đậy: giấu kín, không để lộ ra.
  • Tránh : không đối diện, lảng tránh vấn đề.
Thành ngữ liên quan
  • Đánh trống lấp cửa: che giấu sự thật bằng cách gây ồn ào hoặc chuyển hướng chú ý.
    • ấy đánh trống lấp cửa khi bị hỏi về quá khứ. ( ấy dùng lời nói để che giấu sự thật.)

Từ chứa "trống lấp"